Hanshin Mukogawa Line ・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

nhà riêng JOYMATE尼崎西Ⅱ 202

Địa chỉ Hyogo Amagasakishi Oshonishimachi
Giao thông Hanshin Main Line Mukogawa 徒歩 9 phút
Hanshin Mukogawa Line Mukogawa 徒歩 9 phút
Năm xây dựng 1982 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 27,000 yen (0 yen) - / - / 15,000 yen / - 1R / 8.20㎡ -

Thông tin

chung cư 第二ハイツシャトー 303

Địa chỉ Hyogo Nishiminoyashi Komatsucho
Giao thông Hanshin Main Line Mukogawa 徒歩 9 phút
Hanshin Mukogawa Line Mukogawa 徒歩 9 phút
Năm xây dựng 1991 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 92,000 yen (4,500 yen) - / 2 tháng / - / - 3LDK(+S) / 71.00㎡ -

Thông tin

chung cư リバーサイドハイツ 1A

Địa chỉ Hyogo Nishiminoyashi Uedahigashimachi
Giao thông Hanshin Main Line Mukogawa 徒歩 16 phút
Hanshin Mukogawa Line Mukogawa 徒歩 16 phút
Năm xây dựng 1993 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 32,000 yen (3,500 yen) - / - / - / - 1K / 16.00㎡ -

Thông tin

chung cư レ・プレ・キャトラン 0302

Địa chỉ Hyogo Nishiminoyashi Higashinaruocho
Giao thông Hanshin Mukogawa Line Suzaki 徒歩 2 phút
Năm xây dựng 1994 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 71,000 yen (1,500 yen) - / - / - / - 2LDK(+S) / 44.00㎡ -

Thông tin

chung cư ワイズヤード 101

Địa chỉ Hyogo Amagasakishi Oshonishimachi
Giao thông Hanshin Main Line Mukogawa 徒歩 3 phút
Hanshin Mukogawa Line Mukogawa 徒歩 3 phút
Năm xây dựng 2013 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 60,000 yen (3,000 yen) 0.5 tháng / 1 tháng / - / - 1K / 31.40㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống