Rokko Island Line・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư オーキッドヴィラ 102

Địa chỉ Hyogo Kobeshi Higashi-Nada-ku Uozakinishimachi
Giao thông Hanshin Main Line Uozaki 徒歩 2 phút
Rokko Island Line Uozaki 徒歩 2 phút
Năm xây dựng 2014 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 93,000 yen (3,000 yen) - / 2 tháng / - / - 1LDK(+S) / 45.80㎡ -

Thông tin

chung cư ヴェール魚崎 208号室

Địa chỉ Hyogo Kobeshi Higashi-Nada-ku
Giao thông Hanshin Main Line Ogi 徒歩 9 phút
Hanshin Main Line Uozaki 徒歩 12 phút
Năm xây dựng 2000 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 60,000 yen (6,000 yen) 70,000 yen / - / - / - 1K / 19.60㎡ -

Thông tin

chung cư ロアール神戸住吉 102

Địa chỉ Hyogo Kobeshi Higashi-Nada-ku Sumiyoshimiyamachi
Giao thông Rokko Island Line Sumiyoshi 徒歩 4 phút
Năm xây dựng 2007 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 67,500 yen (6,000 yen) - / 3 tháng / - / - 1K / 26.22㎡ -

Thông tin

chung cư ロアール神戸住吉 101

Địa chỉ Hyogo Kobeshi Higashi-Nada-ku Sumiyoshimiyamachi
Giao thông Rokko Island Line Sumiyoshi 徒歩 4 phút
Năm xây dựng 2007 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 89,000 yen (10,000 yen) - / 3 tháng / - / - 1LDK(+S) / 41.60㎡ -

Thông tin

chung cư ロアール神戸住吉 408

Địa chỉ Hyogo Kobeshi Higashi-Nada-ku Sumiyoshimiyamachi
Giao thông Rokko Island Line Sumiyoshi 徒歩 4 phút
Năm xây dựng 2007 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
4 77,000 yen (6,000 yen) - / 3 tháng / - / - 1K / 30.51㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống