JR Suigun Line・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư ライオンズ水戸グランフォート

Địa chỉ Ibaraki Mito-shi
Giao thông Joban Line Mito 徒歩 4 phút
Kashima Rinkai Tetsudo Oarai Kashima Line Mito 徒歩 4 phút
Năm xây dựng 2012 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
12 158,000 yen (0 yen) 316,000 yen / 158,000 yen / - / - 3LDK / 75.16㎡ -

Thông tin

chung cư ライオンズマンション水戸新荘

Địa chỉ Ibaraki Mito-shi
Giao thông Joban Line Mito Bus 10 phút 徒歩 4 phút
Năm xây dựng 1994 năm 9 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 40,000 yen (0 yen) 40,000 yen / 40,000 yen / - / - 1DK / 26.93㎡ -

Thông tin

chung cư ライオンズプラザ水戸

Địa chỉ Ibaraki Mito-shi
Giao thông Joban Line Mito Bus 10 phút 徒歩 2 phút
JR Suigun Line Mito Bus 10 phút 徒歩 2 phút
Năm xây dựng 1993 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 85,000 yen (0 yen) 85,000 yen / 85,000 yen / - / - 1LDK / 63.63㎡ -

Thông tin

chung cư レクセル水戸大町

Địa chỉ Ibaraki Mito-shi
Giao thông Joban Line Mito 徒歩 15 phút
Kashima Rinkai Tetsudo Oarai Kashima Line Mito 徒歩 15 phút
Năm xây dựng 2007 năm 8 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
10 128,000 yen (2,000 yen) 128,000 yen / 128,000 yen / - / - 1LDK / 66.60㎡ -

Thông tin

chung cư ライオンズプラザ水戸

Địa chỉ Ibaraki Mito-shi
Giao thông Joban Line Mito Bus 10 phút 徒歩 2 phút
JR Suigun Line Mito Bus 10 phút 徒歩 2 phút
Năm xây dựng 1993 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 53,000 yen (0 yen) 53,000 yen / 57,300 yen / - / - 2DK / 43.20㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống