Sakaishi Naka-ku・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư プリオール25 308号室

Địa chỉ Osaka Sakaishi Naka-ku
Giao thông Senboku Rapid Railway Fukai 徒歩 9 phút
Năm xây dựng 1995 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 42,000 yen (6,000 yen) 70,000 yen / - / - / - 1R / 18.20㎡ -

Thông tin

chung cư イーストコート一番館 303号室

Địa chỉ Osaka Sakaishi Naka-ku
Giao thông Senboku Rapid Railway Fukai 徒歩 2 phút
Năm xây dựng 1996 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 47,000 yen (7,000 yen) 7,000 yen / - / - / - 1R / 20.07㎡ -

Thông tin

chung cư プリオール31 302号室

Địa chỉ Osaka Sakaishi Naka-ku
Giao thông Senboku Rapid Railway Fukai 徒歩 3 phút
Năm xây dựng 1995 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 45,000 yen (6,000 yen) 70,000 yen / 60,000 yen / - / - 1R / 17.87㎡ -

Thông tin

chung cư ヴァリー深井 201

Địa chỉ Osaka Sakaishi Naka-ku
Giao thông Senboku Rapid Railway Fukai 徒歩 6 phút
Nankai Kouya Line Shirasagi 徒歩 43 phút
Năm xây dựng 1994 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 37,000 yen (3,000 yen) - / - / - / - 1K / 18.00㎡ -

Thông tin

tập thể アンプルールクラージュ スールⅡ 202

Địa chỉ Osaka Sakaishi Naka-ku
Giao thông Senboku Rapid Railway Fukai 徒歩 17 phút
Năm xây dựng 2008 năm 4 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 65,000 yen (0 yen) - / 65,000 yen / - / - 2LDK / 62.24㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Thông tin làng, phường, xã đã chọn
Sakaishi Naka-ku

Thay đổi thông tin làng, phường, xã

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống