Kodaira・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư LGB小平ブランニューフォート

Địa chỉ Tokyo Kodairashi
Giao thông Seibu Shinjuku Line Kodaira 徒歩 3 phút
Năm xây dựng 2006 năm 5 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 154,000 yen (0 yen) 154,000 yen / 154,000 yen / - / - 3LDK / 73.62㎡ -

Thông tin

chung cư 諫早第三ビル 501

Địa chỉ Tokyo Kodairashi
Giao thông Seibu Shinjuku Line Kodaira 徒歩 1 phút
Năm xây dựng 1988 năm 2 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
5 83,000 yen (5,000 yen) 83,000 yen / 83,000 yen / - / - 1LDK / 40.98㎡ -

Thông tin

chung cư 諫早第一ビル 302

Địa chỉ Tokyo Kodairashi
Giao thông Seibu Shinjuku Line Kodaira 徒歩 1 phút
Năm xây dựng 1978 năm 7 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 80,000 yen (5,000 yen) 80,000 yen / 80,000 yen / - / - 2DK / 42.49㎡ -

Thông tin

chung cư サニーコート小平 4F

Địa chỉ Tokyo Kodairashi
Giao thông Seibu Shinjuku Line Kodaira 徒歩 1 phút
Seibu Haijima Line Kodaira 徒歩 1 phút
Năm xây dựng 1990 năm 7 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
4 120,000 yen (5,000 yen) 120,000 yen / 120,000 yen / - / - 3LDK / 73.17㎡ -

Thông tin

chung cư スカイコートパレス一橋学園 804

Địa chỉ Tokyo Kodairashi
Giao thông Seibu Tamako Line Hitotsubashi-Gakuen 徒歩 3 phút
Seibu Shinjuku Line Kodaira 徒歩 26 phút
Năm xây dựng 2017 năm 1 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
8 68,400 yen (7,600 yen) 1 tháng / - / - / - 1K / 21.70㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Ga đã chọn
Kodaira

Thay đổi ga

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống