Kunitachi・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 11
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư ウエストハイム国立

Địa chỉ Tokyo Kokubunzishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 16 phút
Chuo Main Line Kunitachi Bus 5 phút 徒歩 4 phút
Năm xây dựng 1993 năm 8 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 113,000 yen (0 yen) 226,000 yen / 113,000 yen / - / - 2LDK / 56.64㎡ -

Thông tin

chung cư ライオンズマンション国立第5

Địa chỉ Tokyo Kokubunzishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 17 phút
Năm xây dựng 1986 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 80,000 yen (5,000 yen) 80,000 yen / 80,000 yen / - / - 2LDK / 46.19㎡ -

Thông tin

chung cư ラ・ルース国立 201

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 15 phút
Nambu Line Yagawa 徒歩 11 phút
Năm xây dựng 1990 năm 10 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 89,000 yen (8,000 yen) 89,000 yen / - / - / - 2DK / 48.97㎡ -

Thông tin

tập thể ハウスシュリー 301号室

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 8 phút
Năm xây dựng 1983 năm 11 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 27,000 yen (5,000 yen) - / - / - / - 1R / 18.00㎡ -

Thông tin

tập thể libero国立 207号室

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi
Giao thông Nambu Line Nishi-Kunitachi 徒歩 12 phút
Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 11 phút
Năm xây dựng 1991 năm 5 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 32,000 yen (5,000 yen) - / - / - / - 1R / 19.00㎡ -

Thông tin

chung cư 国立館 202号室

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 13 phút
Năm xây dựng 2000 năm 9 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 57,000 yen (8,000 yen) 1 tháng / 1 tháng / - / - 1R / 23.82㎡ Có bãi đỗ xe ô tô

Thông tin

chung cư アルカサル国立 110号室

Địa chỉ Tokyo Kokubunzishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 16 phút
Năm xây dựng 2002 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 45,000 yen (8,000 yen) 1 tháng / - / - / - 1K / 24.43㎡ -

Thông tin

chung cư アルカサル国立 208号室

Địa chỉ Tokyo Kokubunzishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 16 phút
Năm xây dựng 2002 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 51,000 yen (8,000 yen) 1 tháng / - / - / - 1K / 24.60㎡ -

Thông tin

tập thể ハウスシュリー 201号室

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 8 phút
Năm xây dựng 1983 năm 11 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 27,000 yen (5,000 yen) - / - / - / - 1R / 18.00㎡ -

Thông tin

chung cư 宝玉ビル203

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi Nishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 14 phút
Nambu Line Nishi-Kunitachi 徒歩 6 phút
Năm xây dựng 1991 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 44,000 yen (3,000 yen) - / - / 32,400 yen / - 1K / 17.31㎡ -

Thông tin

chung cư 宝玉ビル202

Địa chỉ Tokyo Kunitachishi Nishi
Giao thông Chuo Main Line Kunitachi 徒歩 14 phút
Nambu Line Nishi-Kunitachi 徒歩 6 phút
Năm xây dựng 1991 năm
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 43,000 yen (3,000 yen) - / - / 32,400 yen / - 1K / 17.31㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Ga đã chọn
Kunitachi

Thay đổi ga

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống