Nishi-Chofu・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư ビフレスト 201

Địa chỉ Tokyo Chofushi
Giao thông Keio Line Nishi-Chofu 徒歩 2 phút
Keio Line Chofu 徒歩 15 phút
Năm xây dựng 2006 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 91,000 yen (3,000 yen) - / - / - / - 1LDK / 37.37㎡ Có bãi đỗ xe ô tô

Thông tin

tập thể サニーサイドテラス 103

Địa chỉ Tokyo Chofushi
Giao thông Keio Line Nishi-Chofu 徒歩 7 phút
Keio Line Chofu 徒歩 20 phút
Năm xây dựng 2000 năm 2 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 56,000 yen (2,000 yen) - / - / - / - 1K / 19.87㎡ Có bãi đỗ xe ô tô

Thông tin

tập thể ルクール調布 101

Địa chỉ Tokyo Chofushi
Giao thông Keio Line Nishi-Chofu 徒歩 5 phút
Keio Line Chofu 徒歩 13 phút
Năm xây dựng 2016 năm 12 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 72,000 yen (0 yen) 1 tháng / - / - / - 1K / 21.84㎡ -

Thông tin

tập thể ベアコーポA棟 105

Địa chỉ Tokyo Chofushi
Giao thông Keio Line Chofu 徒歩 12 phút
Keio Line Nishi-Chofu 徒歩 7 phút
Năm xây dựng 1986 năm 1 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
1 45,000 yen (1,000 yen) 45,000 yen / 45,000 yen / - / - 1K / 19.85㎡ Có bãi đỗ xe ô tô

Thông tin

chung cư メゾンブランセ 202

Địa chỉ Tokyo Mitakashi
Giao thông Keio Line Nishi-Chofu 徒歩 21 phút
Keio Line Chofu 徒歩 31 phút
Năm xây dựng 2009 năm 4 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 110,000 yen (4,000 yen) 110,000 yen / 110,000 yen / - / - 2LDK / 51.60㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Ga đã chọn
Nishi-Chofu

Thay đổi ga

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống