Xin vui lòng đồng ý với việc sử dụng Cookie dựa trên chính sách bảo mật của chúng tôi để có thể cung cấp cho quý khách thông tin tốt hơn.🍪

Tokyo Suginami-ku 高円寺南5-9-13
Chuo Main Line Nakano đi bộ12phút
Chuo Main Line Koenji đi bộ10phút
Marunouchi Line Higashi-Koenji đi bộ7phút
2016năm 3Cho đến

1R / 7.1㎡ / 2Tầng thứ

Tokyo shinjuku-ku 西早稲田2-3-7
Tozai Line Waseda đi bộ7phút
Fukutoshin Line Nishi-Waseda đi bộ9phút
Toei Arakawa Line Omokage-Bashi đi bộ7phút
1985năm 1Cho đến

1R / 12㎡ / 2Tầng thứ

1R / 12.25㎡ / 2Tầng thứ

Aichi Nagoya-shi Nakagawa-ku 愛知県名古屋市中川区中島新町4丁目1312
aonami line Nakashima đi bộ13phút
Nagoya Municipal Subway Higashiyama Line takabata đi bộ26phút
1995năm 3Cho đến

2LDK / 54.13㎡ / 4Tầng thứ

Aichi Nagoya-shi Showa-ku 愛知県名古屋市昭和区花見通3丁目21
Nagoya Municipal Subway Tsurumai Line Kawana đi bộ10phút
Nagoya Municipal Subway Tsurumai Line Irinaka đi bộ2phút
1992năm 9Cho đến

Aichi Nagoya-shi Naka-ku 愛知県名古屋市中区上前津1丁目14番11号
Nagoya Municipal Subway Meijo Line Kamimaezu đi bộ3phút
1990năm 8Cho đến

Fukuoka Fukuoka-shi Jonan-ku 福岡県福岡市城南区片江2丁目21-36
Fukuoka City Subway Nanakuma line Fukudaimae đi bộ20phút
1991năm 3Cho đến

Fukuoka Fukuoka-shi Hakata-ku 福岡県福岡市博多区寿町2丁目2-21
JR Kagoshima Line Minamifukuoka đi bộ3phút
Nishitetsu Tenjin Omuta Line Zasshonokuma đi bộ7phút
1988năm 3Cho đến

Fukuoka Kitakyushu-shi Yahatanishi-ku 福岡県北九州市八幡西区日吉台2丁目6-18
JR Kagoshima Line Orio đi bộ15phút
1990năm 2Cho đến

Fukuoka Kitakyushu-shi Yahatahigashi-ku 福岡県北九州市八幡東区桃園2丁目2-22
JR Kagoshima Line Yahata đi bộ17phút
JR Kagoshima Line Kurosaki Xe buýt10phút xuống tại trạm xe buýt 桃園, đi bộ 2 phút
1988năm 7Cho đến

Fukuoka Kitakyushu-shi Kokuraminami-ku 福岡県北九州市小倉南区長行東2丁目17-8
Kitakyusyu Monorail Tokurikiarashiyamaguchi đi bộ12phút
1992năm 5Cho đến

Hyogo Takarazukashi 兵庫県宝塚市切畑字長尾山5-115-2
Hankyu Takarazuka Main Line Hibarigaoka-Hanayashiki Xe buýt8phút xuống tại trạm xe buýt 万願寺, đi bộ 3 phút
1993năm 8Cho đến