Xin vui lòng đồng ý với việc sử dụng Cookie dựa trên chính sách bảo mật của chúng tôi để có thể cung cấp cho quý khách thông tin tốt hơn.🍪

Tokyo Arakawa-ku 東日暮里1丁目16-1
Hibiya Line Minowa đi bộ 4phút
1982năm 10Cho đến

1DK / 30.6㎡ / 5Tầng thứ

Tokyo shinjuku-ku 歌舞伎町2丁目8-9
Marunouchi Line Shinjuku-Sanchome đi bộ 7phút
Fukutoshin Line Higashi-Shinjuku đi bộ 5phút
2006năm 5Cho đến

1R / 22.4㎡ / 4Tầng thứ

Tokyo Minato-ku 西麻布1丁目11-6
Hibiya Line Roppongi đi bộ 7phút
Chiyoda Line Nogizaka đi bộ 8phút
1979năm 10Cho đến

1K / 22.55㎡ / 10Tầng thứ

Tokyo Minato-ku 麻布台2丁目4番1号
Hibiya Line Kamiyacho đi bộ 7phút
Toei Oedo Line Akabanebashi đi bộ 7phút
2017năm 3Cho đến

2LDK / 51㎡ / 13Tầng thứ

1R / 37.01㎡ / 8Tầng thứ

1R / 37.01㎡ / 7Tầng thứ

1R / 37㎡ / 7Tầng thứ

Tokyo shibuya-ku 千駄ヶ谷5丁目2番地1号
Sobu Line Sendagaya đi bộ 4phút
Sobu Line Yoyogi đi bộ 9phút
2020năm 8Cho đến

Tokyo Ota-ku 蒲田3丁目5-10
Keihin-Tohoku Negishi Line Kamata đi bộ 6phút
Keikyu Line Umeyashiki đi bộ 10phút
Keikyu Line Keikyu Kamata đi bộ 6phút
2020năm 8Cho đến

Kanagawa Kawasakishi Kawasaki-ku 小川町5-12
Keihin-Tohoku Negishi Line Kawasaki đi bộ 6phút
Keikyu Line Keikyu Kawasaki đi bộ 9phút
Keikyu Line Hacchonawate đi bộ 6phút
2003năm 10Cho đến

Fukuoka Kitakyushu-shi Kokurakita-ku 緑ケ丘2丁目12番10号
JR Kagoshima Line nishikokura đi bộ 23phút
JR Nippo Liene Minami-Kokura đi bộ 27phút
1995năm 3Cho đến

Hyogo Kobeshi Suma-ku 兵庫県神戸市須磨区高倉台1丁目5-17
1986năm 1Cho đến

Osaka Daitoshi 大阪府大東市寺川5丁目5-20
Katamachi Line Nozaki đi bộ 20phút
1987năm 4Cho đến

Tokyo Setagaya-ku 東京都世田谷区成城4丁目5-17
Odakyu Odawara Line Seijo-Gakuemmae đi bộ 8phút
1982năm 7Cho đến

Hyogo Kobeshi Chuo-ku 兵庫県神戸市中央区浜辺通6丁目1-23
Port Island Line Boeki Center đi bộ 2phút
Kaigan Line Sannomiya-Hanadokeimae đi bộ 7phút
1998năm 8Cho đến

Osaka Osakashi Higashinari-ku 大阪府大阪市東成区大今里1丁目18-25
Chūō Line (Osaka) Midoribashi đi bộ 12phút
Sennichimae Line Imazato đi bộ 7phút
1990năm 4Cho đến

Osaka Kishiwada-shi 大阪府岸和田市沼町23-14
Nankai Line Izumi-Omiya đi bộ 10phút
Nankai Line Kishiwada đi bộ 7phút
1999năm 3Cho đến