Xin vui lòng đồng ý với việc sử dụng Cookie dựa trên chính sách bảo mật của chúng tôi để có thể cung cấp cho quý khách thông tin tốt hơn.🍪

Tokyo Chiyoda-ku 神田須田町1丁目16
Yamanote Line Kanda đi bộ4phút
Ginza Line Kanda đi bộ2phút
2020năm 3Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 岩本町1丁目1-3
Sobu Main Line Shinnihonbashi đi bộ4phút
Hibiya Line Kodemmacho đi bộ4phút
2003năm 4Cho đến
Tokyo Chiyoda-ku 麹町1丁目
Yurakucho Line Kojimachi đi bộ5phút
Hanzomon Line Hanzomon đi bộ1phút
1982năm 3Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 東神田2丁目4-8
Hibiya Line Akihabara đi bộ6phút
Toei Shinjuku Line Iwamotocho đi bộ5phút
2019năm 7Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 神田多町2丁目11-7
Yamanote Line Kanda đi bộ6phút
Ginza Line Kanda đi bộ5phút
2007năm 11Cho đến
Tokyo Chiyoda-ku 神田多町2丁目7-2-402
Yamanote Line Kanda đi bộ3phút
Ginza Line Kanda đi bộ3phút
Marunouchi Line Awajicho đi bộ4phút
2026năm 1Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 内神田2丁目4-8
Yamanote Line Kanda đi bộ4phút
Toei Mita Line Otemachi đi bộ5phút
2001năm 10Cho đến
Tokyo Chiyoda-ku 神田多町2丁目4-2
Yamanote Line Kanda đi bộ3phút
Marunouchi Line Awajicho đi bộ4phút
Toei Shinjuku Line Ogawamachi đi bộ4phút
2006năm 6Cho đến
Tokyo Chiyoda-ku 岩本町2丁目12-6
Sobu Line Akihabara đi bộ5phút
Hibiya Line Kodemmacho đi bộ6phút
Toei Shinjuku Line Iwamotocho đi bộ3phút
2007năm 4Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 平河町1丁目
Yurakucho Line Kojimachi đi bộ7phút
Hanzomon Line Hanzomon đi bộ2phút
1980năm 4Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 神田須田町1丁目16-9
Yamanote Line Kanda đi bộ4phút
Ginza Line Kanda đi bộ5phút
2016năm 7Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 東神田2丁目10-15
Yamanote Line Akihabara đi bộ10phút
Sobu Line Asakusabashi đi bộ6phút
2020năm 5Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 神田和泉町5-2
Yamanote Line Akihabara đi bộ3phút
Toei Shinjuku Line Iwamotocho đi bộ6phút
2005năm 5Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 九段南2丁目9-1
Sobu Line Ichigaya đi bộ8phút
Tozai Line Kudanshita đi bộ9phút
2003năm 3Cho đến

Tokyo Chiyoda-ku 神田佐久間町3丁目35-1
Yamanote Line Akihabara đi bộ3phút
Toei Asakusa Line Asakusabashi đi bộ10phút
2003năm 4Cho đến