
Tokyo shibuya-ku 富ヶ谷1丁目
Odakyu Odawara Line Yoyogi-Hachiman đi bộ2phút
Chiyoda Line Yoyogi-Koen đi bộ1phút
2026năm 5Cho đến

Tokyo shibuya-ku 上原3丁目24-5
Odakyu Odawara Line Yoyogi-Uehara đi bộ9phút
Odakyu Odawara Line Higashi-Kitazawa đi bộ6phút
2006năm 7Cho đến

Tokyo shibuya-ku 神宮前2丁目14ー13
Yamanote Line Harajuku đi bộ13phút
Ginza Line Gaien-Mae đi bộ10phút
2026năm 3Cho đến

Tokyo shibuya-ku 幡ヶ谷3丁目8番3号
Keio Line Hatagaya đi bộ7phút
2023năm 3Cho đến

Tokyo shibuya-ku 千駄ヶ谷1丁目8番7号
Sobu Line Sendagaya đi bộ5phút
Fukutoshin Line Kita-Sando đi bộ5phút
Toei Oedo Line Kokuritsu-Kyogijo đi bộ5phút
1999năm 3Cho đến

Tokyo shibuya-ku 代々木2丁目21-8
Yamanote Line Shinjuku đi bộ6phút
Sobu Line Yoyogi đi bộ8phút
Odakyu Odawara Line Minami-Shinjuku đi bộ5phút
2002năm 2Cho đến

Tokyo shibuya-ku 東2丁目26-17
Yamanote Line Ebisu đi bộ9phút
Yamanote Line Shibuya đi bộ9phút
Tokyu Toyoko Line Daikan-Yama đi bộ10phút
2025năm 7Cho đến

Tokyo shibuya-ku 代々木1丁目21-5
Yamanote Line Shinjuku đi bộ10phút
Sobu Line Yoyogi đi bộ4phút
Fukutoshin Line Kita-Sando đi bộ5phút
2023năm 3Cho đến

Tokyo shibuya-ku 広尾3丁目1-5
Yamanote Line Ebisu đi bộ16phút
Tokyu Toyoko Line Shibuya đi bộ15phút
Ginza Line Omote-Sando đi bộ12phút
Hibiya Line Hiroo đi bộ16phút
2001năm 4Cho đến

Tokyo shibuya-ku 幡ヶ谷1丁目8-6
Keio Line Hatagaya đi bộ6phút
Keio Line Sasazuka đi bộ7phút
2025năm 3Cho đến
Xin vui lòng đồng ý với việc sử dụng Cookie dựa trên chính sách bảo mật của chúng tôi để có thể cung cấp cho quý khách thông tin tốt hơn.🍪